Tin tức & Sự kiện

Thông tin tuyển sinh

Danh sách trúng tuyển hệ Đại học trực tuyến khóa X22DNG3 Trường Đại học Duy Tân năm 2016
28/10/2016 07:36:47

STT


HỒ SƠ

 HỌ VÀ

 TÊN

GIỚI
TÍNH

NGÀY
SINH

NƠI SINH

NGÀNH
ĐĂNG KÝ

BẬC
TN

ĐỐI
TƯỢNG
HỌC

GHI CHÚ

1. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1

1033

Phan Văn

Bình

Nam

26/11/1977

Quảng Nam

CNTT

DH

T

 

2

1207

Lê Văn

Đức

Nam

25/07/1985

Đăk Lăk

CNTT

DH

T

 

3

1107

Phạm Nguyễn

Dương

Nam

01/01/1991

Quảng Nam

CNTT

CD

T

 

4

1193

Trương Minh

Hải

Nam

09/12/1985

Bình Định

CNTT

TC

T

 

5

1145

Đỗ Thị

Hồng

Nữ

26/08/1985

Bình Định

CNTT

TC

T

 

6

1056

Nguyễn Việt

Khoa

Nam

18/07/1992

Quảng Ngãi

CNTT

CD

T

 

7

1171

Tôn Thất Anh

Khoa

Nam

21/01/1983

 TT Huế

CNTT

TC

T

 

8

1057

Lê Gia

Lộc

Nam

17/06/1990

Đà Nẵng

CNTT

DH

T

 

9

1108

Hồng Uyên Hải

Long

Nam

02/08/1988

Đà Nẵng

CNTT

DH

T

 

10

1110

Phạm Thế

Lực

Nam

10/11/1985

Đà Nẵng

CNTT

DH

T

 

11

1208

Nguyễn Văn

Ngọc

Nam

26/11/1978

Quảng Nam

CNTT

DH

T

 

12

1075

Nguyễn Thị Thu

Nguyệt

Nữ

14/03/1985

Đà Nẵng

CNTT

CD

T

 

13

1040

Đoàn Quốc

Niên

Nam

01/11/1987

Phú Yên

CNTT

TC

T

 

14

1031

Đặng Đức

Phương

Nam

02/70/1986

Bình Định

CNTT

TC

T

 

15

1043

Võ Quang

Thế

Nam

22/01/1990

TT Huế

CNTT

TC

T

 

16

1146

Nguyễn Thị Tường

Thi

Nữ

01/11/1979

Bình Định

CNTT

TC

T

 

17

1141

Nguyễn Đăng

Thịnh

Nam

19/03/1990

Đà Nẵng

CNTT

DH

T

 

18

1210

Lê Thị

Thúy

Nữ

07/09/1981

Quảng Ngãi

CNTT

DH

T

 

19

1113

Phạm Thị

Thúy

Nữ

10/08/1993

Đà Nẵng

CNTT

DH

T

 

20

1173

Nguyễn Thanh

Tùng

Nam

08/07/1984

Đà Nẵng

CNTT

CD

T

 

21

1053

Thái Thị

Yên

Nữ

01/13/1977

Quảng Trị

CNTT

TC

T

 

22

1194

Nguyễn Thị Hải

Yến

Nữ

03/12/1977

Phú Yên

CNTT

DH

T

 

2. KẾ TOÁN

1

1133

Nguyễn Hoàng Liễu

Chiến

Nam

03/06/1989

Quảng Ngãi

KT

CD

T

 

2

1048

Nguyễn Thị Thu

Dung

Nữ

17/05/1988

Quảng Nam

KT

TC

T

 

3

1047

Trần Thị Mỹ

Dung

Nữ

05/03/1989

Lâm Đồng

KT

CD

T

 

4

1002

Trương Bạch

Dương

Nam

20/04/1994

Đà Nẵng

KT

DH

T

 

5

1211

Nguyễn Hữu

Duy

Nam

23/09/1980

Quảng Nam

KT

DH

T

 

6

1044

Bùi Văn

Nữ

08/05/1982

Quảng Ngãi

KT

DH

T

 

7

1202

Đỗ Hoàng Ngân

Nữ

27/10/1977

Đà Nẵng

KT

DH

T

 

8

1209

Nguyễn Văn

Hải

Nam

29/07/1970

Đà Nẵng

KT

DH

T

 

9

1049

Trần Thị

Hằng

Nữ

20/06/1992

Đăk Lăk

KT

TC

T

 

10

1081

Đặng Thị

Hiền

Nữ

16/08/1992

Đà Nẵng

KT

CD

T

 

11

1144

Hồ Đắc Thụy Khải

Huyền

Nữ

23/12/1978

Kon Tum

KT

DH

T

 

12

1055

Nguyễn Thị

Nữ

13/04/1983

Đà Nẵng

KT

CD

T

 

13

1041

Phan Trọng

Linh

Nam

12/05/1984

Đà Nẵng

KT

ĐH

T

 

14

1046

Nguyễn Thị

Nga

Nữ

10/02/1991

Ninh Thuận

KT

TC

T

 

15

1059

Thủy ngọc

Phú

Nữ

15/06/1988

Gia Lai

KT

CD

T

 

16

1147

Nguyễn Xuân

Phương

Nữ

07/12/1981

Phú Yên

KT

DH

T

 

17

1109

Tăng Thị

Tâm

Nữ

27/03/1982

Đà Nẵng

KT

DH

T

 

18

1131

Nguyễn Văn

Toàn

Nam

21/05/1986

Quảng Trị

KT

DH

T

 

19

1045

Vương Cát

Tường

Nữ

04/10/1985

Quảng Ngãi

KT

DH

T

 

20

1034

Trần Thị Minh

Tuyết

Nữ

24/10/1981

Đà Nẵng

KT

CD

T

 

21

1197

Nguyễn Thị Kim

Uyên

Nữ

02/03/1994

Quảng Nam

KT

CD

T

 

3. QUẢN TRỊ KINH DOANH

1

1010

Trần Phước

Công

Nam

14/02/1983

Đà Nẵng

QTKD

DH

C

 

2

1035

Phạm Quỳnh

Giao

Nữ

07/01/1994

Quảng Nam

QTKD

CD

C

 

3

1032

Phạm Lê Duy

Hưng

Nam

23/05/1992

Đà Nẵng

QTKD

CD

C

 

4

1200

Phạm Thị Hoàng

Lan

Nữ

11/11/1995

Quảng Ngãi

QTKD

CD

C

 

5

1030

Võ Thị Minh

Lợi

Nữ

15/04/1988

Đà Nẵng

QTKD

CDN

C

 

6

1019

Hà Kim Trúc

Quân

Nữ

16/10/1991

Đà Nẵng

QTKD

CD

C

 

7

1212

Lê Công

Sơn

Nam

04/09/1992

Hải Dương

QTKD

DH

C

 

8

1124

Trần Xuân

Thông

Nam

04/02/1988

Đà Nẵng

QTKD

CD

C

 

4. XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

1

1117

Nguyễn Hoàng

Chương

Nam

21/06/1981

Phú Yên

XD

TC

T

 

2

1013

Đông

Nam

08/01/1984

Đà Nẵng

XD

CD

T

 

3

1206

A

Duy

Nam

17/03/1986

Kon Tum

XD

TC

T

 

4

1119

Lê Đức

Huynh

Nam

06/10/1985

Phú Yên

XD

TC

T

 

5

1195

Nguyễn Minh

Phương

Nam

04/12/1984

Phú Yên

XD

CD

T

 

6

1167

Nguyễn Nhất

Phương

Nam

29/04/1985

Đà Nẵng

XD

DH

T

 

7

1068

Trần Thị Diễm

Phương

Nữ

03/04/1988

TT Huế

XD

DH

T

 

8

1196

Trần Hoàng

Quốc

Nam

01/10/1990

Phú Yên

XD

DH

T

 

9

1198

Phạm Hữu

Thanh

Nam

01/06/1992

Quảng Nam

XD

DH

T

 

10

1087

Lê Văn

Thuận

Nam

01/10/1986

Quảng Ngãi

XD

DH

T

 

11

1123

Đặng Công

Tráng

Nam

22/09/1991

Phú Yên

XD

DH

T

 

12

1139

Bùi Quang

Trạng

Nam

01/03/1977

Quảng Ngãi

XD

TC

T

 

13

1168

Hồ Ngọc

Trung

Nam

16/07/1980

Kon Tum

XD

TC

T

 

14

1136

Lưu Quang

Trường

Nam

17/04/1990

Hải Dương

XD

DH

T

 

15

1140

Phạm Ngọc

Tuấn

Nam

24/12/1986

Gia Lai

XD

CD

T

 

16

1152

Trương Thanh

Tùng

Nam

03/12/1992

Đà Nẵng

XD

CD

T

 

17

1038

Ngô Văn

Vinh

Nam

20/08/1991

Đà Nẵng

XD

DH

T

 

 

Thông tin tuyển sinh khác

Tổng quan

Thông tin chung

Chương trình đào tạo

© 2017 Đại học Duy Tân